ngàn thu
Định nghĩa
- Danh từ:
- Một khoảng thời gian rất dài, hàng nghìn năm; thời gian vĩnh cửu, bất tận: "Ngàn thu" là một từ cổ, mang tính văn chương, dùng để chỉ một khoảng thời gian cực kỳ dài, gần như là vĩnh hằng, trường tồn.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Tình yêu ấy đã hóa thành huyền thoại, sống mãi trong cõi ngàn thu. (Tình yêu ấy đã trở thành huyền thoại, sống mãi trong cõi vĩnh hằng.)
- Ước nguyện của vị anh hùng là đất nước được bình yên đến ngàn thu. (Ước nguyện của vị anh hùng là đất nước được bình yên mãi mãi.)
- Bức tượng đá như chứng nhân lặng lẽ của ngàn thu. (Bức tượng đá như một nhân chứng lặng lẽ của thời gian vĩnh cửu.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Cõi ngàn thu": thế giới vĩnh hằng, nơi tồn tại mãi mãi (thường dùng trong văn chương, thơ ca).
- Linh hồn người chiến sĩ đã về nơi cõi ngàn thu. (Linh hồn người chiến sĩ đã về nơi vĩnh hằng.)
"Muôn thuở ngàn thu": cụm từ nhấn mạnh sự trường tồn, bất diệt qua thời gian rất dài.
- Công ơn của các bậc tiền nhân sẽ được ghi nhớ muôn thuở ngàn thu. (Công ơn của các bậc tiền nhân sẽ được ghi nhớ mãi mãi.)
Biến thể và từ gần giống
Nghìn thu: Từ đồng nghĩa, cùng nghĩa và cách dùng với "ngàn thu". Đây là biến thể phổ biến.
- Tình bạn chân thành ước hẹn nghìn thu. (Tình bạn chân thành ước hẹn mãi mãi.)
Vạn cổ: (Văn chương) Chỉ thời gian vô cùng lâu dài, muôn đời.
- Vĩnh hằng: (Tính từ/Danh từ) Chỉ cái gì đó tồn tại mãi mãi, không bao giờ chấm dứt.
Từ đồng nghĩa
- Nghìn thu: Muôn đời, vạn kiếp, vĩnh viễn, trường tồn, bất diệt.
Thành ngữ liên quan
Lưu danh ngàn thu: Để lại tiếng thơm, tên tuổi mãi mãi về sau.
- Vị tướng tài ba đã lưu danh ngàn thu trong sử sách. (Vị tướng tài ba đã để lại tên tuổi mãi mãi trong sử sách.)
Sử xanh ngàn thu: Sử sách ghi chép mãi mãi (ý chỉ công lao, sự kiện được lưu truyền đời đời).
- Chiến công hiển hách ấy đã đi vào sử xanh ngàn thu. (Chiến công hiển hách ấy đã được ghi vào sử sách lưu truyền mãi mãi.)